Posts

Showing posts with the label Hàn Quốc

[Hàn]Seoul National University - Korean 3 [AUDIO]

Image
Bản này ko đẹp. Nhưng có còn hơn không, chờ khi có thời gian đi thì đi lùng kiếm sau vậy. Giá mỗi chỗ mỗi khác, đi trực tiếp mua còn ngắm. Sách https://drive.google.com/file/d/0B6FZsIYLlPf-OEE4R0NVU05PNWs/view?usp=sharing Audio: Disc 1 https://drive.google.com/file/d/0B-fSriMZY_UubThLaHJod283Ums/view?usp=sharing Disc 2 https://drive.google.com/open?id=0B-fSriMZY_Uud1VaMjl0R1BNYlU Update link: https://drive.google.com/file/d/1Oa-Qi-HaFeCEuTG7exyvBwt-6ZKdTvbO/view?usp=sharing  (Nov 15.2017)

[Korean]Top 15 câu hỏi hay bị hỏi trong tiếng Hàn.

Source: https://www.youtube.com/watch?v=nqNzvwhF4nQ 1. 몇 살이세요? -------------How old are you ------ Hỏi tuổi -> ...... - 살이세요. 2.뭐라고 했어요?  ------------- Nghe ko rõ, hỏi lại hoặc có ngược chọc giận, hỏi lại để thể hiện  thái độ --------What did you say? 3. 생일이 언제예요? ------------- Ngày birthday 4. 어디 출신이세요?----------- Đến từ nước nào - người xứ nào? 5.어디에 사십니까? ------------- Sống ở đâu? 6.어디에서 일해요?--------------Làm ở đâu 7.어떻게 지내세요?------------- Lâu rồi ko gặp, khỏe hông? 8.이거 뭐예요?--------------- Cái này là cái gì? 9. 이름이 뭐예요?-------------- Tên gì : What's ur name? 10. 전화번가 뭐예요?------------- Số đt? 11. 한국 음식을 좋아합니까?---------------Thức ăn Hàn quốc ngon hông? Hông - cay muốn nhập viện. 12. 한국어 공부한 지 얼마나 됐어요?------------Học tiếng Hàn bao lâu rồi 13. 안국어를 어디서 배워습니까?-------------------Học tiếng Hàn ở đâu thế 14.한국에 가  본 적이  있습니까?------------------tới Hàn bao giờ chưa? 15.화장실은 어디에 있습니까?-------------------Nhà vệ sinh ở đâu vậy? Đi ngoài đg, ch...

[Korean]Tài liệu cơ bản dành cho Tiếng Hàn sơ cấp + Trung cấp

Kiến thức nhập môn : Bảng chữ cái ...  https://drive.google.com/open?id=0Bwsd_chU5uXRd2w3Y2owYWQtZ28&authuser=0 . Giáo trình Giáo trình dành cho người Việt Nam : 4 quyển, có luyện nghe, viết, đọc, nói. Rất phù hợp với người VN. Có cả từ vựng soạn sẵn nữa Quyển 1 : Click vào đây quyển 2 : ở đây QUyển 3 Đây nà quyển 4   Đây nữa nè Quyển 3, 4 là về trung cấp. Quyển 1 và 2 là sơ cấp. Từ vựng TOPIK Cái này là lúc chưa đổi thi topik https://drive.google.com/open?id=0Bwsd_chU5uXRfmx3SWFSeWpteWh1dDVwMTNJa0J1emhGUDY3TElFYWpQWU9SQ0NsVVVNM28&authuser=0 Ngữ pháp 1. https://drive.google.com/open?id=0Bwsd_chU5uXRfmx3SWFSeWpteWh1dDVwMTNJa0J1emhGUDY3TElFYWpQWU9SQ0NsVVVNM28&authuser=0 2. https://drive.google.com/open?id=0Bwsd_chU5uXRfmx3SWFSeWpteWh1dDVwMTNJa0J1emhGUDY3TElFYWpQWU9SQ0NsVVVNM28&authuser=0 2 file trên là tóm gọn sơ lược, giống sổ tay í 3.Ngữ pháp tiếng hàn cơ bản : https://drive.google.com/open?id=0Bwsd_chU5uXRd2w3Y2ow...

[Tiếng Hàn] Tập viết tiếng Hàn

Quyển tập viết nì, có màu nhé. Bìa đẹp.  Viết rõ ràng. Giống quyển tập viết hồi cấp 1 quá ^^ Download here : Phần 1 Phần 2

[Tiếng Hàn] Câu có 당신

이름  : 1.[dt] Tên. 2.[dt] Tên tuổi, danh tiếng. 3.[dt] Danh nghĩa, tên. 당신  : 1.[dt] Ngôi thứ 2, mày, cậu, anh, ông hoặc vợ chồng gọi nhau: “mình ơi”. 2.[dt] Chỉ sự tôn kính, chỉ người lớn tuổi. 무엇  : [dt] Gì, nào, cái gì, thứ gì. => bạn tên là gì? 당신의 이름은 무엇입니까? Tên anh là gì? 당신이 이름 무엇인가? và... vài câu thú vị Anh cũng thế nhé  당신도요. Chị cũng thế nhé 당신도요. Anh là ai? 당신은 뉘시오 Đến lượt anh đấy  당신 차례예요. Anh ghét em 당신이 미워요. Anh chán ghét em 당신이 싫어요. Đến lượt chị đấy 당신 차례예요. Em ghét anh 당신이 미워요. Em chán ghét anh 당신이 싫어요. Chị không sao chứ? 당신, 괜찮아요? Anh hãy nhịn đi 당신이 참으세요. Tôi thích em 당신을 좋아해요. Anh chán em 당신이 지겨워요. Chị hãy nhịn đi 당신이 참으세요. Tôi thích anh 당신을 좋아해요. Em chán anh 당신이 지겨워요. Chị là vô địch! 당신이 승자예요. Anh đã hèn nhát 당신은 비겁했어요. Tôi yêu em 당신을 사랑합니다. Anh chỉ yêu mình em 당신만을 사랑해요.

[Tiếng Hàn] Bài giảng: Sơ cấp 2. Bài 2

Bản quyền thuộc về Trung tâm Văn hóa Hàn ngữ Việt Nam Giáo viên: Lee Ji Yong.

[Tiếng Hàn] Active Korean 1

Image
Active Korean 1 + CD Author: Seoul National University Language Institute Publisher: Moonjinmedia Publication date: 2006 ISBN: 8953912296 Number of pages: 151 Format / Quality: pdf / good Size: 9.76 + 28.43 Seoul National University presents an ideal series for short-term Korean study! Download Text book + Audio ACTIVE KOREAN series developed by the Language Education Institute of Seoul National University, help learners develop their communicative skills in Korean in effective ways within a short period of time. Table of Contents Preface How to Use This Book Scope and Sequence UNIT 1 Hangul (Korean Alphabet) UNIT 2 Greeting and Introduction UNIT 3 Restaurant UNIT 4 Shopping UNIT 5 Daily Activities UNIT 6 Time UNIT 7 Appointment UNIT 8 Location and Direction UNIT 9 Telephone Grammar Reference Listening Transcript Glossary

[Tiếng Hàn] Korean 2 by Language Education institute Seoul National University.

Image
Korean 2 by Language Education institute Seoul National University. 한국어2 - 서을대학교 언이교육원 Textbook  +  Audio Korean Level 2 textbook was revised from 1998 to 1999 in response to various concerns which emerges from the second edition of the text. Most of the exercisequestions in that edition were based on the structural approach to language learning, and so it was felt that the text needed to focus more on improving students' communicative skills. Exercise 1 was designed to focus on structural drills to familiarize students with key grammatical structures and sentence patterns. Exercise 2 was developed using a task-based approach in order to encourage student to creatively apply the structures previously learned across the four language skills: speaking, listening, reading, and writing. A listening section has also been integrated into the original textbook. In addition, theEnglish Translations which appeared in the 1995 edition have been revised to make them sound m...

[Tiếng Hàn] Korean 1 by Language Education institute Seoul National University.

Image
Những bài viết về bài học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp trước đây, đều thực ra là bản ghi chú từ Bài giảng . Quyển sách này mới thực hữu dụng cho người mới bắt đầu. Korean 1 by Language Education institute Seoul National University. 한국어1 - 서을대학교 언이교육원 text book    +   CD ( 1 - 15)   +   CD 16-30 Korean Level 1 textbook is revised from 1998 to 1999 in response to various concerns which emerges from the 2nd edition of the text. Most of the exercisequestions in that edition were based on the structural approach to language learning, and so it was felt that the text needed to focus more on improving students' communicative skills. Exercise 1 was designed to focus on structural drills to familiarize students with key grammatical structures and sentence patterns. Exercise 2 was developed using a task-based approach in order to encourage student to creatively apply the structures previously learned across the four language skills: speaking, listening, ...

[Tiếng Hàn] Câu thông dụng

CHÀO HỎI 안녕하세요  [an-nhong-ha-sê-yô]  : Hello 안녕  [an-nhong]  : Hi CHÀO TẠM BIỆT 안녕히 계세요  [an-nhong-hi k'yê-sê-yo]  : Good bye (người đi chào người ở lại). 안녕히 가세요  [an-nhong-hi ga-sê-yô]  : Good bye (người ở lại chào người đi) Trả lời: 안녕히 계세요/ 안녕히 가세요. 다음애 또만나요  [an-nhong-hi k'yê-sê-yo/an-nhong-hi ga-sê-yô, thà-ư-mê t'ô-man-na-yô]  : Good bye. See you later CÁM ƠN  고맙습니다   [kô-máp-sưm-ni-da]  : Thank you (rất lịch sự) 고마워요  [kô-ma-wuơ-yô]  : Thanks (bình thường) 감사합니다  [kam-sa-ham-ni-da]  : Thank you (rất lịch sự) 감사 해 요  [kam-sa-hê-yô]  : Thanks (bình thường) Trả lời: 천만에요 [chơn-ma-nê-yô]  : You're welcome XIN LỖI 미안합니다   [mi-an-ham-ni-da]  : Sorry (lịch sự) 미안해요  [mi-an-hê-yô]  (bình thường) 죄송합니다  [ch'oê-song-ham-ni-da]  (ch': đọc mạnh như âm "j" trong tiếng Anh) : Sorry 죄송해요   [ch'oê-song-hê-yô]  : Sorry Trả lời: 괜찮습니다   [kwaen-chan-ssưm-...

[Tiếng Hàn] Bài 2: Người kia là ai vậy?

Ghi chú  : 님 : là danh từ kính ngữ . Được dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn, chức vụ cao hơn, hay trong lần gặp đầu tiên Luôn được gắn sau danh từ chỉ về nghề nghiệp, chức vị hoặc tên của một người khi ta nói chuyện cùng họ. VD: 선생님, 부장님, 과장님.. Cách dùng tên + 씨 không thể dùng với người lớn tuổi, chức vụ cao hơn mình --------------------------- 사장님: Gọi tên người có chức vụ cao hơn mình 저는: Khi người lần đầu gặp lớn tuổi hơn mình 나는: trong quan hệ bạn bè bình thường VD: 저는  호앙 입니다. 나는 김진석 입니다. --------------------------- Từ vựng: Chức vụ trong công ty: 대리 : trợ lý 과장: Trưởng phòng 부장 : Phó giám đốc 사장: Giám đốc 죄송합니다: Xin lỗ 괜찮아요 ./ 괜찮습니다 : Không sao 어서오세요. : Xin mời vào ( Chào mừng khách vào nhà). ----------------------------- 이 (Này ) sd khi chỉ sự vật đc nói đến gần ng nghe và ng nói 그: (Đó) sd khi chỉ sự vật gần người nghe, hoặc cả ng nghe và ng nói đếu bjk đến nó trong quá khứ 저: ( Kia) sử dụng khi sự vật xa cả ng nghe và nói...

[Tiếng Hàn] Bài 1. Rất vui được gặp bạn

베트남문화원. Chào hỏi : 안녕하세요. : Xin chào 만나서 반갑습니다.:  Rất vui được gặp bạn. Quốc gia 베트남 :  Việt Nam 일본 : Nhật Bản 미국 : Mỹ 한국: Hàn Quốc. 러시아: Nga 태국: Thái Lan. 영국 : Anh. 브랑스: Pháp. Nghề nghiệp: 공무원 : Viên chức 영화배우: Diễn viên điện ảnh 학생: Học sinh 선생님: Giáo viên 가수: Ca sĩ 의사:Bác sĩ 회사원 : Nhân viên công ty 주부 : Người nội trợ. 사람: Người. 어머니: Mẹ. --------------------------------------------- Thêm 씨 sau tên người, nhưng không dùng với người lớn tuổi hoặc chức vị cao hơn. VD:         Hoàng 씨. ( 호앙씨 )         Kim 씨. 네 : Nghĩa khẳng định . (Vâng) 아니요: Nghĩa phủ định ( Không phải). ---------------------------------------------- 저 : Tôi. Đại từ được dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc là với người lần đầu nói chuyện. 은/는 là từ đi kèm với chủ từ để xác định chủ từ trong câu. Chủ từ có patchim thì đi với 은 . Không có patchim thì đi với 는. VD:  저는... 저는 베트남 사람입니다. 마이클은 미국 사람입니다. ---------...

[Tiếng Hàn] Sở ngữ (교실용어)

교실용어 ( Sở ngữ) 1.안녕하세요? Xin chào! 2.만나서 반갑습니다. Rất vui được gặp các bạn. 3.안녕히 계세요? Chào tạm biệt 4.안녕히 가세요. Chào tạm biệt 5.고맙습니다./감사합니다. Cám ơn 6.미안합니다./죄송합니다. Xin lỗi 7.수고하셨습니다. Vất vả nhiều rồi 8.따라 하세요. Làm theo nào 9.같이 하세요. Cùng làm nào 10.읽아 보세요. Đọc thử xem 11.써 보세요. Thử viết nào 12.잘 들으세요. Nghe kỹ nhé 13.다시 하세요. Làm lại nào 14.한번 더 말하세요. Nói lại một lần nữa nào 15.대답하세요. Trả lời nào. 16.질문 있어요? Có câu hỏi nào không? 17.한곡말로 하세요. Hãy nói bằng tiếng Hàn. 18.베트남어로 뭐예요? Tiếng Việt là gì nhỉ? 19.외우세요. Học thuộc lòng nhé  ?! nhé ? =]] 20.책을 펴세요. Mở sách ra nào. 21.숙제 내세요. Nộp bài tập đi nào 22.이것은 숙제얍니다. Đây là bài tập. 23.책을 보지 마세요. Đừng nhìn vào sách. 24.좋아요. Tốt lắm Good job =]] 25.잘 했어요. Giỏi lắm 26.맞았어요. Đúng rồi. 27.틀렸어요. Sai rồi 28.이해해요. Hiểu không? 29...

[Tiếng Hàn] Cách viết thư của người Hàn

Thư của người Hàn Quốc thường có 6 phần: 1. 받는 사람(người nhận) 2. 첮인사(lời chào đầu tiên) 3. 하고 싶은 말(nội dung, lời muốn nói) 4. 끝인사(lời kết thúc) 5. 날짜 와 이름(ngày tháng và họ tên) 6. 하고 싶은 말에서 빠진 내용(nội dung cần gửi gắm). Phần 1: - Với những người cùng hoặc nhỏ tuổi hơn ta dùng 에게 - Những người lớn tuổi hơn dùng 께 - Trước tên người thường dùng những từ như 보고 싶은, 사랑하는, 존경하는... Phần 2: - Hỏi thăm về tình hình sức khỏe hay cuộc sống/ 예)그동안 잘 지냈어요? 000 덕분에 잘 지냈어요. 예) 그곳 날씨는 어때요?... - Lời chào hoặc lời xin lỗi 예) 편지 보내 줘서 고마워요. 답장이 너무 늦었지요? Phần 3: -Tùy theo mục đích người viết muốn gửi mà có những nội dung khác nhau.  Phần 4: Gồm lời chào kết thúc nội dung bức thư 예) 그럼 이만 줄일게요, 잘 지내세요. 다음에 또 연락드 릴게요. 건강하게 잘...

[Tiếng Hàn] Tài liệu tự học tiếng Hàn

Image
Trình độ được đề cập là ở những người mới bắt đầu, là tiếng Hàn dành cho người Việt. http://vietnam.korean-culture.org/lecture/vietnam/index.html Trang này là của trung tâm văn hóa Hàn Quốc tại VN, địa chỉ ở Hà Nội. Ban đầu có khoảng 45 bài, trình độ sơ cấp, chia làm 2 lớp và 1 Nhập môn. Cách dạy cũng hay hay, thú vị ở clip hoạt hình và 1 cô giáo xinh xắn nói tiếng hàn, có phần dịch ở bên dưới. Có cả Intro, học tập ( là phần có cô giáo) và luyện tập, kiểm tra. http://115.146.127.187/Data/Soft/2009/01/31/Cau_va_tu_hoi_thoai_tieng_Han_Quoc.pdf Còn đây là ebook về Các câu giao tiếp cơ bản, của tác giả Lê Huy Khoa ... ( nhân vật "làm mưa làm gió " ở Sài thành đây ^^ ). http://www.youtube.com/channel/UCKIicR8VM3HczwmJM9UxtTw Kênh Seemile là Kênh tập hợp phần lớn các bài giảng dạy tiếng hàn bởi các giáo viên người Hàn, Việt ... Có thể xem bài giảng của cô giáo hàn dùng tiếng Anh giao tiếp để dạy tiếng Hàn, rấ...