[Tiếng Hàn] Bài 1. Rất vui được gặp bạn

베트남문화원.

Chào hỏi :
안녕하세요. : Xin chào
만나서 반갑습니다.:  Rất vui được gặp bạn.

Quốc gia
베트남 :  Việt Nam
일본 : Nhật Bản
미국 : Mỹ
한국: Hàn Quốc.
러시아: Nga
태국: Thái Lan.
영국 : Anh.
브랑스: Pháp.

Nghề nghiệp:
공무원 : Viên chức
영화배우: Diễn viên điện ảnh
학생: Học sinh
선생님: Giáo viên
가수: Ca sĩ
의사:Bác sĩ
회사원 : Nhân viên công ty
주부 : Người nội trợ.

사람: Người.
어머니: Mẹ.

---------------------------------------------
Thêm 씨 sau tên người, nhưng không dùng với người lớn tuổi hoặc chức vị cao hơn.
VD:
        Hoàng 씨. ( 호앙씨 )
        Kim 씨.

네 : Nghĩa khẳng định . (Vâng)
아니요: Nghĩa phủ định ( Không phải).

----------------------------------------------
저 : Tôi.
Đại từ được dùng khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn hoặc là với người lần đầu nói chuyện.
은/는 là từ đi kèm với chủ từ để xác định chủ từ trong câu.
Chủ từ có patchim thì đi với 은 . Không có patchim thì đi với 는.

VD:  저는...

저는 베트남 사람입니다.
마이클은 미국 사람입니다.
---------------------------------------------
Dùng trong văn viết, cách nói trịnh trọng , formal...
Câu tường thuật được kết thúc bằng 입니다 ( Câu trả lời)
Câu hỏi được kết thúc bằng 입니까? ( Câu hỏi)
VD:
마이클은 미국 사람입니까?
네, 마이클은 미국 사람입니다.




Comments

Popular posts from this blog

[Tiếng Hàn] Active Korean 1

[Tiếng Hàn] Korean 1 by Language Education institute Seoul National University.

[Tiếng Hàn] Korean 2 by Language Education institute Seoul National University.