[Tiếng Hàn] Sở ngữ (교실용어)


교실용어 ( Sở ngữ)

1.안녕하세요?

  • Xin chào!


2.만나서 반갑습니다.

  • Rất vui được gặp các bạn.


3.안녕히 계세요?

  • Chào tạm biệt


4.안녕히 가세요.

  • Chào tạm biệt


5.고맙습니다./감사합니다.

  • Cám ơn

6.미안합니다./죄송합니다.

  • Xin lỗi


7.수고하셨습니다.

  • Vất vả nhiều rồi


8.따라 하세요.

  • Làm theo nào


9.같이 하세요.

  • Cùng làm nào


10.읽아 보세요.

  • Đọc thử xem


11.써 보세요.

  • Thử viết nào


12.잘 들으세요.

  • Nghe kỹ nhé


13.다시 하세요.

  • Làm lại nào


14.한번 더 말하세요.

  • Nói lại một lần nữa nào


15.대답하세요.

  • Trả lời nào.


16.질문 있어요?

  • Có câu hỏi nào không?


17.한곡말로 하세요.

  • Hãy nói bằng tiếng Hàn.


18.베트남어로 뭐예요?

  • Tiếng Việt là gì nhỉ?


19.외우세요.

  • Học thuộc lòng nhé 
  • ?! nhé ? =]]


20.책을 펴세요.

  • Mở sách ra nào.


21.숙제 내세요.

  • Nộp bài tập đi nào


22.이것은 숙제얍니다.

  • Đây là bài tập.


23.책을 보지 마세요.

  • Đừng nhìn vào sách.


24.좋아요.

  • Tốt lắm
  • Good job
  • =]]


25.잘 했어요.

  • Giỏi lắm


26.맞았어요.

  • Đúng rồi.


27.틀렸어요.

  • Sai rồi


28.이해해요.

  • Hiểu không?

29.알겠습니까?

     알겠습니다.

  • Biết chưa? /Biết rồi


30.모르겠습니까?

      모르겠습니다.

  • Không biết hả? / Không biết.


31.여기를 보세요.

  • Nhìn vào đây này.


32.어때요?

  • Thế nào?


33.어려워요?

  • Có khó không?


34.쉬워요?

  • Dễ không?


35.칠석하지 마세요.

  • Nhìn lên bảng này.


36.내일 꼭 나오세요.

  • Ngày mai phải đến nhé.


37.결석하지 마세요.

  • Đừng vắng nữa nhé


38.오늘은 이만 하겠어요.

  • Hôm nay đến đây thôi

39.여러분, 집중하세요.

  • Tập trung nào các bạn.


40.다음에 만 납시다.

  • Lần sau gặp lại nhé

Sưu tầm từ quyển Korean 1.
Nội dung xoay quanh chuyện đến lớp.
Không cần nhớ cũng được, chẳng sao cả. Tốt nhất đừng đi học, càng nghe càng hoảng =]]

Comments

Popular posts from this blog

[Tiếng Hàn] Active Korean 1

[Tiếng Hàn] Korean 1 by Language Education institute Seoul National University.

[Tiếng Hàn] Korean 2 by Language Education institute Seoul National University.