[Tiếng Hàn] Câu thông dụng

CHÀO HỎI

안녕하세요 [an-nhong-ha-sê-yô] : Hello

안녕 [an-nhong] : Hi

CHÀO TẠM BIỆT

안녕히 계세요 [an-nhong-hi k'yê-sê-yo] : Good bye (người đi chào người ở lại).

안녕히 가세요 [an-nhong-hi ga-sê-yô] : Good bye (người ở lại chào người đi)

Trả lời:

안녕히 계세요/ 안녕히 가세요. 다음애 또만나요 [an-nhong-hi k'yê-sê-yo/an-nhong-hi ga-sê-yô, thà-ư-mê t'ô-man-na-yô] : Good bye. See you later


CÁM ƠN 

고맙습니다 [kô-máp-sưm-ni-da] : Thank you (rất lịch sự)

고마워요 [kô-ma-wuơ-yô] : Thanks (bình thường)

감사합니다 [kam-sa-ham-ni-da] : Thank you (rất lịch sự)

감사 해 요 [kam-sa-hê-yô] : Thanks (bình thường)

Trả lời:

천만에요[chơn-ma-nê-yô] : You're welcome

XIN LỖI

미안합니다 [mi-an-ham-ni-da] : Sorry (lịch sự)

미안해요 [mi-an-hê-yô] (bình thường)

죄송합니다 [ch'oê-song-ham-ni-da] (ch': đọc mạnh như âm "j" trong tiếng Anh) : Sorry

죄송해요 [ch'oê-song-hê-yô] : Sorry

Trả lời:

괜찮습니다 [kwaen-chan-ssưm-ni-da] : It's all right (lịch sự)

괜찮아요 [kwaen-cha-na-yô] : It's all right (bình thường)

아니에요. 괜찮아요 [a-nhyê-yô kwaen-cha-na-yô]: It's OK

VÀO QUÁN ĂN

Waiter어서 오십시오. 몇 분이지요? [Eo-seo o-sip-si-o. Myeot-ppu-ni-ji-yo?]
Good evening. How many people?

Customer : 두 명이에요[Du myeong-ie-yo.]
Two.

Waiter메뉴 여기 있습니다[Me-nyu yeo-gi is-seum-ni-da.]
Here is your menu.

Customer : 뭐가 맛있죠? [Mwo-ga ma-sit-jjyo?]
What are there delicious dishes ?

Waiter : 불고기와 갈비가 맛있습니다. 외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요.
[Bul-go-gi-wa gal-bi-ga ma-sis-seum-ni-da. Oe-guk bun-deu-reun bi-bim-bap-tto jo-a-ha-se-yo.]
I would like to recommend bulgogi and galbi. Foreigners enjoy bibimbap, also.

Customer 그럼, 비빔밥을 주세요[Geu-reom, bi-bim-ba-beul ju-se-yo.]
Well, we’ll try bibimbap, then.

너무 맵지 않게 해 주세요. (짜지 않게 해 주세요.)
[Neo-mu maep-jji an-ke hae ju-se-yo. (jja-ji an-ke hae ju-se-yo.)
Could you make it less spicy? (Could you make it less salty?)

그리고 포크 좀 주세요. [Geu-ri-go po-keu jom ju-se-yo.]
Oh, and could you bring us some forks?

Waiter 알겠습니다. [Al-gyes-seum-ni-da.]
I understand

후식은 무엇으로 하시겠습니까? 커피와 녹차가 있습니다.
[Hu-si-keun mueo-seu-ro ha-si-gyes-seum-ni-kka? Keo-pi-wa nok-cha-ga i-sseum-ni-da.]
And what would you like for dessert ? We have coffee and green tea.

Customer : 녹차로 주세요. [Nok-cha-ro ju-se-yo.]
Green tea, please.

Comments

Popular posts from this blog

[Tiếng Hàn] Active Korean 1

[Tiếng Hàn] Korean 1 by Language Education institute Seoul National University.

[Tiếng Hàn] Korean 2 by Language Education institute Seoul National University.